Tên gia vị, bột bằng tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Séc, tiếng Nauy, và các thứ tiếng khác

Bài này ròm tổng hợp trong nhóm của Bếp Việt, ròm hỏi em trưởng bếp rồi nên ròm đưa ra ngoài FB của ròm cho các bạn tham khảo nhé. Các bạn cần thông tin cứ hỏi ròm biết gì sẽ giúp nha.+++++++++++++++++++++++++++++++++
Mít Béo: Thấy một số thành viên còn lăn tăn về việc tìm bột nở, men nở, muối nở,tinh bôt ngô, tinh bột khoai,mvaf bột mì nên mình ghi lại bẳng này để mọi người tiện đối chiếu, có tiếng Việt, Tiếng Anh và tiếng Đức, còn tiếng nước khác đợi mình nghiên cứu ạ ^^tiếng Việt: tiếng Anh: tiếng Đức :

Bột nở/Bột nổi: Baking powder/ Back pulver
Muối nở Baking soda Natron/Kaise Natron
Men nở khô: Dry yeast/ Trocken Hefe
Men nở tươi: Fresh yeast/ Frische Hefe
Tinh bột ngô: Corn starch/ Maisstärke
Bột mì đa dụng: Plain Flour/self raising Flour/All purpose Flour/ Flour Mehl
Tinh bột khoai tây: Potato starch/ Kartoffelstärke

(Liên ròm đã bổ sung và sẽ bổ sung)

Bổ sung các thứ tiếng khác nhé

Thanh Thi và Pearl Ngoc – Tiếng Pháp
Bột nở/Bột nổi la: levure chimique
Men nở tươi : levure boulangerie
Bột ngô la farine de la mais
Bột mì: farine de blé
Bột khoai tây là “farine de pomme de terre”

Yen Vuong Tiếng Na Uy:
Bột nở/Bột nổi: Bakepulver
Muối nở: Natron
Men nở khô: Tørrgjær
Men nở tươi: Fersk gjær
Tinh bột ngô: Maisstivelse
Bột mỳ: Hvetemel
Tinh bột khoai tây: Potetsstivelse

Liên ròm bổ sung
Bột khai = tiếng Đức hirschhornsalz ; tiếng Anh = ammonia powder
Baking soda = nên tìm Bicarbonat of soda nhe các anh chị em

Sofia Pham, Diệu Hằng: Tiếng Séc
Bột nở/Bột nổi:kypřicí prášek
Baking soda : jedla soda
Bột khai: AMONIUM CUKRÁŘSKÉ DROŽDÍ
Bột khoai tây : solamyl,
Men nở tươi:Čerstvé droždí,
Men nở khô: Susene drozdi,
Bột mỳ đa dụng : hladka mouka
Tinh bột ngô (gõ lười quá) đưa hình cho tiện nha http://www.zdravenka.cz/fotky9714/fotos/gen320/gen__vyr_1505Kukuricny-skrob.jpg

Nga Phuong Nguyen Em xin bổ sung tiếng Ý ạ:
Lievito secco (yeast) = men nở
Lievito di birra fresco (fresh yeast) = men nở tươi
Lievito al cremor tartaro (cream of tartar – để đánh bông lòng trắng trứng)
Agente lievitante (Baking powder) = bột nở/bột nổi
Bicarbonato di sodio (baking soda) = muối nở (tiêu mặn)
Ammoniaca hay Bicarbonato di ammonio (ammonia powder) = bột khai
Maizena hay Amido di mais (cornstarch) = tinh bột bắp
Fecola di patate (potato starch) = tinh bột khoai tây
Farina bianca (all-purpose flour) = bột mì đa dụng
Farina integrale (whole-wheat flour) = bột lúa mì

Túi bột ngoài có từ Pane bianco là bread flour làm bánh mì trắng thường, phân biệt với bánh mì nguyên cám ở trên hoặc Pane rustico – bánh mì làm kiểu đồng quê (lượng protein trong bột ít hơn whole-wheat flour nhưng nhiều hơn bánh mì trắng thường, khoảng 12,8g/100g bột) Có thể có chút khác biệt với Ý vì em ở TS Ý nhưng nhìn chung là các từ như này ạ.

Thu Huyen Nguyen: Tiếng Hà Lan nhe
Bột nở, bột nổi: Bakpoeder
Muối nở: bak soda
Men nở khô: Gist
(Tinh) Bột ngô: Mais(zet)meel
(Tinh) Bột khoai tây: Aardappel(zet)meel
Bột mỳ: Tarwebloem

Cảm ơn các chị em đã đóng góp cho phần ngôn ngữ của mấy loại bột, và gia vị nhe.

2 thoughts on “Tên gia vị, bột bằng tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Séc, tiếng Nauy, và các thứ tiếng khác

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s